chim thước

chim thước

Trên cành cây có một con chim thước đang hót.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Quạ, lông đen trắng, thường được nhắc đến trong văn học cổ: "chim thước" tên gọi , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại, để chỉ loài chim ác , tiếng kêu được cho báo hiệu điềm lành hoặc tin vui.
    • Biểu tượng của sự báo tin, điềm lành: trong quan niệm dân gian, "chim thước" xuất hiện thường mang ý nghĩa báo trước tin tốt, đặc biệt tin về cuộc hội ngộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cành cao, chim thước hót líu lo như báo tin mừng. (Con chim ác đang hót như để thông báo một tin vui sắp đến.)
    • Trong thơ cổ, hình ảnh chim thước thường gắn với sự hội ngộ của những đôi lứa. (Văn học xưa hay dùng hình tượng chim này để ám chỉ cuộc gặp gỡ của người yêu nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thước báo tin thư": chim thước mang tin tức, thư từ.
    • Ngóng trông tựa thể chim thước báo tin thư. (Trông chờ, mong mỏi như chờ chim thước mang thư đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Ác (danh từ): tên gọi phổ biến hiện nay cho loài chim này.
    • Tổ chim ác rất to cấu trúc phức tạp.
  • Chim khách (danh từ): một tên gọi khác cùng chỉ loài chim này.
Từ đồng nghĩa
  • Ác : tên gọi thông dụng.
  • Chim khách: tên gọi khác dựa trên đặc điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Thước đậu cành mai: hình ảnh chim thước đậu trên cành mai, thường dùng trong thơ ca để von cảnh đẹp điềm báo tốt lành.
    • Cảnh thước đậu cành mai thật nên thơ. (Cảnh tượng chim ác đậu trên cành mai rất đẹp nên thơ.)